Cách chuyển đổi tài sản của bạn?
24 ngày trước · Cập nhật vào ngày

Để nâng cao hơn nữa trải nghiệm giao dịch và sự thuận tiện cho khách hàng của chúng tôi, các nhà giao dịch hiện có thể trao đổi tiền của họ trực tiếp trên Zoomex lấy bất kỳ loại tiền điện tử nào được hỗ trợ trên tài khoản Spot, tài khoản phái sinh và tài khoản Funding của chúng tôi. 

Vui lòng chuyển tiền của bạn đến một trong những tài khoản này trước khi tiếp tục chuyển đổi.

 


Dưới đây là hướng dẫn chi tiết về các bước để dễ dàng quản lý tài sản của bạn:

Bước 1: Nhấp vào nút "Mua tiền điện tử", sau đó nhấp vào "Chuyển đổi"

Ngoài ra, vui lòng đi tới cột Tài sản ở phía bên phải của trang giao dịch Chứng khoán phái sinh và nhấp vào "Chuyển đổi".

Bước 2: Trên trang Convert, bạn có thể thực hiện các bước sau:

(A) Chọn tài khoản bạn muốn thực hiện chuyển đổi. Nếu bạn chọn Tài khoản cấp vốn, điều đó có nghĩa là chỉ số dư khả dụng trong Tài khoản cấp vốn của bạn mới được sử dụng để chuyển đổi. Số tiền được chuyển đổi cũng sẽ được ghi có vào Tài khoản cấp vốn của bạn. 

(B) Chọn nội dung bạn muốn chuyển đổi.

(C) Nhập số tiền bạn muốn chuyển đổi và nhấp vào "Báo giá".

(D) Kiểm tra kỹ xem các chi tiết có chính xác không và nhấp vào "Xác nhận giao dịch"

 


Nếu bạn đang thực hiện chuyển đổi từ trang giao dịch Chứng khoán phái sinh, xin lưu ý rằng bạn sẽ phải nhấp vào "Yêu cầu báo giá" để xem tỷ giá hối đoái trước khi chuyển đổi. Nếu tỷ giá hối đoái theo thời gian thực và tỷ giá niêm yết chênh lệch hơn 0,5%, đơn hàng của bạn sẽ tự động bị hủy và bạn phải thử lại.

 

Ghi chú: 

- Tỷ giá hối đoái được làm mới cứ sau 15 giây. 

— Theo Ký quỹ chéo, hành động của bạn có thể ảnh hưởng đến giá thanh lý.

 

1. Không tính phí trao đổi tài sản. Bằng cách trao đổi tài sản của bạn trực tiếp trên Zoomex, nhà giao dịch không phải trả phí khai thác chuyển khoản hai chiều.

2. Để biết giới hạn giao dịch / giới hạn trao đổi 24 giờ cho một tài khoản, vui lòng tham khảo bảng này.

3. Số dư tiền thưởng không thể được chuyển đổi sang các loại tiền khác. Nó cũng sẽ không bị mất khi gửi bất kỳ yêu cầu chuyển đổi tiền xu nào.

4. Tỷ giá hối đoái theo thời gian thực dựa trên giá báo tốt nhất từ ​​một số nhà tạo lập thị trường theo giá chỉ số hiện tại.

 

 

Coin Per Transaction Minimum limit Per Transaction Maximum limit 24 hours user exchange limit 24 hours platform exchange limit
BTC 0.00037 0.3 0.6 18
ETH 0.009 6 12 360
EOS 40 10000 20000 600000
XRP 40 10000 20000 600000
USDT 20 20000 40000 500000
BNB 0.05 10 20 600
LINK 2 400 800 24000
DYDX 20 4000 8000 240000
AXS 4 1000 2000 60000
GALA 1000 200000 400000 12000000
SAND 80 10000 20000 600000
UNI 4 600 1200 36000
QNT 0.4 70 140 4200
INJ 1 200 400 12000
AAVE 0.2 50 100 3000
MANA 80 10000 20000 600000
TRX 150 40000 80000 2400000
LDO 20 3000 6000 180000
BEAM 2000 200000 400000 12000000
HFT 150 20000 40000 1200000
GMX 1 100 200 6000
HOOK 60 4000 8000 240000
AXL 40 3000 6000 180000
CRV 10 10000 20000 600000
ROOT 800 100000 200000 6000000
WOO 150 5000 10000 300000
CGPT 200 10000 20000 600000
MEME 20000 200000 400000 12000000
GMT 200 10000 20000 600000
SVL 2000 100000 200000 6000000
ARKM 20 1000 2000 60000
SOL 0.2 100 200 6000
DOGE 200 30000 60000 1800000
SHIB 1800000 200000000 400000000 12000000000
ONDO 30 3000 6000 180000
FLT 100 6000 12000 360000
CHZ 400 20000 40000 1200000
ATH 300 30000 60000 1800000
IO 10 1000 2000 60000
BRETT 200 20000 40000 1200000
WIF 15 1000 2000 60000
ENA 70 10000 20000 600000
PEOPLE 400 30000 60000 1800000
ZRO 6 1000 2000 60000
FLOKI 200000 17000000 34000000 1020000000
OP 18 2000 4000 120000
IMX 20 1000 2000 60000
FTT 18 1000 2000 60000
SUSHI 40 3000 6000 180000
CAKE 13 1000 2000 60000
C98 200 10000 20000 600000
PLANET 4000000 300000000 600000000 18000000000
CTC 50 2000 4000 120000
5IRE 1800 100000 200000 6000000
ARB 40 3000 6000 180000
PEPE 2600000 250000000 500000000 15000000000
BLUR 170 15000 30000 900000
MAGIC 60 6000 12000 360000
MASK 10 1000 2000 60000
WLD 12 2000 4000 120000
MNT 30 4000 8000 240000
JUP 30 3000 6000 180000
BONK 1000000 100000000 200000000 6000000000
ENS 10 1000 2000 60000
ETHFI 14 1400 2800 84000
RENDER 4 400 800 24000
MEW 4500 450000 900000 27000000
NAKA 20 2000 4000 120000
JASMY 1000 100000 200000 6000000