Trong giao dịch vĩnh viễn, khi mức ký quỹ của vị thế (số tiền đầu tư thực tế) và mức ký quỹ bảo trì bằng nhau, quá trình thanh lý sẽ được thực hiện. Kết quả là, bạn sẽ mất toàn bộ số tiền ký quỹ đã sử dụng cho vị thế. Do đó, khi Giá đánh dấu chạm đến mức giá thanh lý, vị thế sẽ bị thanh lý.
Tùy thuộc vào cặp giao dịch hoặc mức độ rủi ro, ký quỹ bảo trì, ký quỹ ban đầu và đòn bẩy tối đa sẽ thay đổi. Để tính ký quỹ ban đầu cho hợp đồng vĩnh viễn USDT, chỉ cần nhân giá trị hợp đồng với tỷ lệ ký quỹ ban đầu. Nhà giao dịch có thể kiểm tra đòn bẩy tối đa có sẵn cho một vị thế theo cài đặt giới hạn rủi ro bằng cách tham khảo biểu đồ rủi ro.
※ Lưu ý: Xin lưu ý rằng lãi/lỗ chưa thực hiện được phản ánh dựa trên Giá giao dịch cuối cùng, nhưng quá trình thanh lý được kích hoạt bởi Giá đánh dấu. Do đó, số liệu hiển thị trong bảng dưới đây có thể không phản ánh chính xác những gì bạn thấy trên trang giao dịch và chỉ để tham khảo.
Công thức cho ký quỹ bảo trì và ký quỹ ban đầu được hiển thị dưới đây.
Ký quỹ ban đầu = Giá trị hợp đồng / Đòn bẩy
Ký quỹ bảo trì = Giá trị hợp đồng × Tỷ lệ ký quỹ bảo trì
Giá trị hợp đồng (Giá trị vị thế) = Số lượng × Giá nhập
Tỷ lệ Ký quỹ Bảo trì và Ký quỹ Ban đầu tiêu chuẩn theo loại giao dịch
|
Transaction Type |
Maintenance Margin Base Rate |
Initial Margin Base Rate |
|
BTCUSDT / ETHUSDT |
0.5% |
1% |
|
LTCUSDT/BCHUSDT/XRPUSDT/EOSUSDT/BNBUSDT |
1% |
2% |
|
DOTUSDT/DOGEUSDT/ETCUSDT/MANAUSDT/NEARUSDT |
2% |
4% |
|
KNCUSDT/PEOPLEUSDT |
4% |
8% |
Hợp đồng vĩnh viễn BTCUSDT/ETHUSDT
Ví dụ: Giá trị vị thế = 100 USDT (nếu không có vị thế nào khác được thêm vào)
| Leverage | Initial Margin (Position Value/ Leverage) | Maintainence Margin (0.5%) | Unrealized P&L (% to reach liquidation) |
| 1x | 100 USDT | 0.5 USDT | -99.5 % |
| 10x | 10 USDT | 0.5 USDT | -95 % |
| 25x | 4 USDT | 0.5 USDT | -87.5 % |
| 50x | 2 USDT | 0.5 USDT | -75 % |
| 100x | 1 USDT | 0.5 USDT |
-50 % |
Hợp đồng vĩnh viễn: LTCUSDT/BCHUSDT/XRPUSDT/EOSUSDT/BNBUSDT/SOLUSDT/ADAUSDT/MATICUSDT/SHIB1000USDT/SANDUSDT/GALAUSDT/AVAXUSDT/LUNAUSDT/LINKUSDT/LINKUSDT
Ví dụ: Giá trị vị thế = 100 USDT (nếu không có vị thế nào khác được thêm vào)
| Leverage | Initial Margin (Position Value/ Leverage) | Maintenance Margin (1%) | Unrealized P&L (% to reach liquidation) |
| 1x | 100 USDT | 1 USDT | -99 % |
| 10x | 10 USDT | 1 USDT | -90 % |
| 25x | 4 USDT | 1 USDT | -75 % |
| 50x | 2 USDT | 1 USDT | -50 % |
Hợp đồng vĩnh viễn:
Ví dụ: Giá trị vị thế = 100 USDT (nếu không có vị thế nào khác được thêm vào)
| Leverage | Initial Margin (Position Value/ Leverage) | Maintenance Margin (2%) | Unrealized P&L (% to reach liquidation) |
| 1x | 100 USDT | 2USDT | -98 % |
| 10x | 10 USDT | 2USDT | -80 % |
| 25x | 4 USDT | 2USDT | -50 % |
Hợp đồng vĩnh viễn KNCUSDT/PEOPLEUSDT
Ví dụ: Giá trị vị thế = 100 USDT (nếu không có vị thế nào khác được thêm vào)
| Leverage | Initial Margin (Position Value/ Leverage) | Maintenance Margin (4%) | Unrealized P&L (% to reach liquidation) |
| 1x | 100 USDT | 4 USDT | -96 % |
| 10x | 10 USDT | 4 USDT | -60 % |
| 12.5x | 8 USDT | 4 USDT | -50 % |